Thông tin sản phẩm

  • GS Hydro HVI 46/68

  • Mã SP : DẦU THỦY LỰC CAO CẤP DẢI NHIỆT ĐỘ RỘNG ISO 46, 68
  • Dầu thuỷ lực chất lượng thượng hạng, ổn định với lực cắt, độ nhớt đa cấp, chống mài mòn, được pha chế để dùng cho các hệ thống thuỷ lực có nhiệt độ làm việc và nhiệt độ môi trường biến thiên lớn. Đặc biệt GS Hydro HVI 46/68 được thiết kế đáp ứng yêu cầu tất cả các mùa của người sử dụng và các nhà sản xuất hệ thống thuỷ lực chính.
  • Giá : Liên Hệ

ỨNG DỤNG

Các hệ thống thuỷ lực công nghiệp có nhiệt độ biến thiên trong dải rộng.

Các hệ thống thuỷ lực lưu động của thiết bị xây dựng và nông nghiệp.

Các hệ thống thuỷ lực có bơm kiểu cánh gạt, bánh răng hay pít-tông.

Các loại xe nâng (hoạt động ở các xưởng đông lạnh).

Máy đùn ép nhựa. Các thiết bị trên boong tàu, bánh răng lái và thiết bị điều khiển tự động.

Các máy công cụ điều khiển số (NC).

CÁC TIÊU CHUẨN HIỆU NĂNG

Denison Hydraulics HF-0. Vickers 1-286-S [ứng dụng công nghiệp], M-2950-S [thiết bị di Động](ISO 32, 46, 68) Cincinnati Lamb P70 Mannesmann Rexroth Requirenent (RE 07 075) Tiêu chuẩn ISO 6743 Phần 4, Loại HV DIN 51524 Phần 3, HVLP. SAE MS 1004 HV.

ƯU ĐIỂM SỬ DỤNG

Ứng dụng dải nhiệt độ rộng

Đặc tính độ nhớt đa cấp, ổn định với lực cắt giúp giảm nguy cơ hỏng hóc trong các hệ thống thủy lực chịu tải lớn hay áp suất cao và có nhiệt độ vận hành biến thiên lớn 

Kéo dài tuổi thọ thiết bị

Hệ phụ gia đặt biệt chống mài mòn làm giảm mài mòn nhờ bảo vệ bề mặt kim loại ngay cả khi tải nặng phá vỡ màng dầu bôi trơn.

Giảm thời gian ngừng máy

Hệ phụ gia chống rỉ và chống ô xy hóa hữu hiệu ngăn ngừa sự hình thành các cặn rỉ có tính mài mòn, và các loại cặn bám, véc ni, cặn bùn do dầu xuống cấp. Những loại cặn này có thể gây hư hại bề mặt thiết bị và gioăng phớt cũng như sớm gây tắc lọc dầu.

Vận hành không sự cố

Đặc tính tách nước tốt và không bị thủy phân khiến dầu qua lọc rất tốt trong điều kiện bị nhiễm nước. Tính chất chống bọt và thoát khí tốt bảo đảm vận hành không sự cố và đạt hiệu suất của hệ thống.

Kéo dài tuổi thọ của dầu

Khả năng chống ô xy hóa giúp dầu không bị hóa đặc và tạo cặn khi sử dụng nhằm loại trừ nhu cầu thay dầu trước thời hạn.

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

 

Cấp độ nhớt ISO

 

46

 

68

Tỷ trọng tại, 15/40C

0.868

0.873

Điểm chớp cháy (COC), 0C

230

234

Điểm đông đặc, 0C

-42

-39

Độ nhớt động học ở 400C (mm2/s)

43.9

66.7

Độ nhớt động học ở 1000C (mm2/s)

7.9

10.8

Chỉ số độ nhớt

153

152

 

Ăn mòn tấm đồng trong 3giờ, ở 1000C

1-a

1-a

 

Chống gỉ sét, nước biển

Pass

Pass

 

Khử nhũ tương, phút

10

10

 

Qui cách đóng gói

20,200

20,200

 

Sản phẩm cùng loại