Thông tin sản phẩm

  • GS Hydro HVZ 15/22/32

  • Mã SP : DẦU THỦY LỰC CAO CẤP ISO 15, 22, 32, 46, 68, 100
  • Miêu tả Dầu thuỷ lực chất lượng thượng hạng, ổn định với lực cắt, độ nhớt đa cấp, chống mài mòn, được pha chế để dùng cho các hệ thống thuỷ lực có nhiệt độ làm việc và nhiệt độ môi trường biến thiên lớn.
  • Giá : Liên Hệ

ỨNG DỤNG

Các hệ thống thuỷ lực công nghiệp có nhiệt độ biến thiên trong dải rộng.

Các hệ thống thuỷ lực lưu động của thiết bị xây dựng và nông nghiệp.

Các hệ thống thuỷ lực có bơm kiểu cánh gạt, bánh răng hay pít-tông. Các loại xe nâng (hoạt động ở các xưởng đông lạnh).

Máy đùn ép nhựa. Các thiết bị trên boong tàu, bánh răng lái và thiết bị điều khiển tự động.

Các máy công cụ điều khiển số (NC). Các hệ bánh răng kín.

CÁC TIÊU CHUẨN HIỆU NĂNG

- Denison Hydraulics HF-0(ISO 32, 46, 68)

- Vickers 1-286-S [ứng dụng công nghiệp], M-2950-S [thiết bị di động](ISO 32, 46, 68)

- Cincinnati Milacron P-68 (ISO 32), P-69 (ISO 68), P 70 (ISO 46)

- Mannesmann Rexroth RE 07 075

- Tiêu chuẩn ISO  6743 Phần 4, Loại HV

- DIN 51524 Phần 3

- Tiêu chuẩn AAMA 524 Phần 3

- US Steel 126 và 127

ƯU ĐIỂM SỬ DỤNG

Ứng dụng dải nhiệt độ rộng

Đặc tính độ nhớt đa cấp, ổn định với lực cắt giúp giảm nguy cơ hỏng hóc trong các hệ thống thủy lực chịu tải lớn hay áp suất cao và có nhiệt độ vận hành biến thiên lớn 

Kéo dài tuổi thọ thiết bị

Hệ phụ gia đặt biệt chống mài mòn làm giảm mài mòn nhờ bảo vệ bề mặt kim loại ngay cả khi tải nặng phá vỡ màng dầu bôi trơn.

Giảm thời gian ngừng máy

Hệ phụ gia chống rỉ và chống ô xy hóa hữu hiệu ngăn ngừa sự hình thành các cặn rỉ có tính mài mòn, và các loại cặn bám, véc ni, cặn bùn do dầu xuống cấp. Những loại cặn này có thể gây hư hại bề mặt thiết bị và gioăng phớt cũng như sớm gây tắc lọc dầu.

Vận hành không sự cố

Đặc tính tách nước tốt và không bị thủy phân khiến dầu qua lọc rất tốt trong điều kiện bị nhiễm nước. Tính chất chống bọt và thoát khí tốt bảo đảm vận hành không sự cố và đạt hiệu suất của hệ thống.

Kéo dài tuổi thọ của dầu

Khả năng chống ô xy hóa giúp dầu không bị hóa đặc và tạo cặn khi sử dụng nhằm loại trừ nhu cầu thay dầu trước thời hạn. 

 

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

 

 

 

 

 

 

 

 

Cấp độ nhớt ISO

15

22

32

46

68

100

Điểm chớp cháy (COC), 0C

165

193

218

229

234

240

Điểm đông đặc, 0C

-54

-45

-45

-42

-39

-36

Độ nhớt ở 400C (mm2/s)

15.7

22.4

34.1

44.2

66.7

99.6

Độ nhớt ở 1000C (mm2/s)

3.9

5.0

6.6

8

10.8

14.5

Chỉ số độ nhớt

153

152

152

152

152

Sản phẩm cùng loại