Thông tin sản phẩm

  • GS Hydro XW 10W

  • Mã SP : DẦU THUỶ LỰC TẢI TRỌNG CHUYÊN DỤNG SF/CF 10W
  • GS Hydro XW 10W là dầu nhờn thuỷ lực chuyên dụng được pha chế từ công thức độc đáo của hãng dầu nhờn GS Hàn Quốc mang lại hiệu năng tuyệt vời trong phạm vi dải nhiệt độ rộng của hệ thống thuỷ lực. Đáp ứng tiêu chuẩn MIL-L-2104C, MIL-L-46152B, Caterbilla loại 3 và TO-2. Sản phẩm được pha chế với chất phụ gia chọn lọc nhằm ngăn cản sự mài mòn, ăn mòn, ôxy hoá và lắng cặn. Được khuyến nghị dùng cho hệ thống thuỷ lực và truyền động trong các thiết bị cơ giới KOMAT’SU và CAT.
  • Giá : Liên Hệ

TIÊU CHUẨN HIỆU NĂNG

Kixx Gold SF/CF 10W phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật trong công nghiệp CAT TO-4 và Allison C-4 phê chuẩn. Vickers 35VQ25

ỨNG DỤNG

- Hệ thống thuỷ lực trong thiết bị công nghiệp hàng đầu của Mỹ, Châu Âu và nhà sản xuất thiết bị cơ giới Nhật Bản.

- Hệ thống thuỷ lực trong phạm vi dải nhiệt độ rộng.

- Hệ thống thuỷ lực có chứa bánh răng và ổ đỡ nơi hay xảy ra mài mòn mà nhà chế tạo thiết bị yêu cầu.

- Hệ thống thuỷ lực trong các xe vận tải đường bộ, công nghiệp (xây dựng, khai thác mỏ, khai thác đá và nông nghiệp).

- Các hộp số, mô tơ, bộ truyền động trực tiếp phanh đĩa, trục dẫn hướng  của các thiết bị Caterbilla khi CAT TO-4 được yêu cầu.

 

ƯU ĐIỂM SỬ DỤNG

- Tính tẩy rửa và phân tán cao giúp các chi tiết luôn được sáng bóng.

     - Khả năng chống ôxy hoá tốt giúp hệ thống làm việc ổn định ở nhiệt độ cao.

     - Nâng cao độ sạch tổng thể của hệ thống.

     - Bảo vệ máy móc chống lại sự mài mòn do ma sát và ăn mòn.

     - Ngăn cản quá trình tạo bọt trong dầu giúp hệ thống luôn đạt được áp suất tối đa.

     - Kéo dài tuổi thọ.

 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

 

Cấp độ nhớt SAE

 

SAE 10W

 

SAE 30

 

SAE40

 

SAE 50

Tỷ trọng tại 150C (kg/l)

0.8769

0.8682

0.872

0.8795

Độ nhớt động học tại 400C (mm2/s)

41.3

81.69

127.9

193.9

Độ nhớt động học tại 1000C (mm2/s)

6.72

10.61

14.4

18.92

 

Chỉ số độ nhớt

113

114.4

112

110

 

Độ kiềm tổng (TBN), mgKOH/g

9.8

6.52

 

6.0

 

5.8

 

Hàm lượng Calxium, (%kl)

0.319

-

 

-

 

-

 

Điểm đông đặc, 0C

-30

-39

-30

-24

 

Quy cách đóng gói

200

200

200

200

 

Sản phẩm cùng loại