Thông tin sản phẩm

  • GS Hydro XW

  • Mã SP : DẦU THỦY LỰC CHỐNG MÀI MÒN CHỊU CỰC ÁP ISO 32, 46, 68, 100
  • Miêu tả Dầu thuỷ lực chất lượng thượng hạng, chống mài mòn, được pha chế dùng trong những hệ thống thuỷ lực áp suất cao, lưu động cũng như tĩnh tại. Dầu có chứa hệ phụ gia kẽm ổn định cung cấp các đặc tính chống mài mòn vượt trội, ổn định nhiệt và độ bền ôxy hoá cao.
  • Giá : Liên Hệ

TIÊU CHUẨN HIỆU NĂNG

Đáp ứng tiêu chuẩn dầu thuỷ lực của ĐỨC DIN 51524 Phần 2 và tiêu chuẩn U.S Steel 126 & 127.

Được phê duyệt trong thuỷ lực Denison HF-0 cho bơm piston hướng trục, bơm cánh gạt và tiêu chuẩn kỹ thuật Vickers M-2952-S, 1-286-S cho các ứng dụng công nghiệp và M-2950-S cho các thiết bị thuỷ lực di động.

ƯU ĐIỂM SỬ DỤNG

- Giảm nguy cơ sự cố do quá tải bằng việc bảo vệ chống mài mòn cho các thành phần của hệ thống thuỷ lực chịu áp suất cao.

- Duy trì hiệu quả của hệ thống bởi khả năng thoát khí nhanh.

- Tính năng tách nước và không bị thuỷ phân khiến dầu qua lọc rất tốt trong điều kiện bị nhiễm nước.

- Thích hợp với tất cả các kim loại được sử dụng trong các hệ thống thuỷ lực như: Bạc, đồng-phốt-pho trong các bơm pít-tông hướng trục … Kéo dài thời gian sử dụng bằng việc chống lại sự cô đặc dầu và sự hình thành cặn bẩn có hại. Bảo vệ chống gỉ và ăn mòn.

ỨNG DỤNG

- Được pha chế từ dầu gốc khoáng sử dụng cho tất cả các loại bơm hoạt động ở tốc độ và áp suất cao trong các hệ thống thuỷ lực.

- Dùng dầu thuỷ lực chống mài mòn khi có khuyến nghị sử dụng của nhà chế tạo thiết bị hoặc khi thiết bị mài mòn ở mức độ cao do dùng dầu thuỷ lực không có phụ gia chống mài mòn.

- Thích hợp cho các hệ bánh răng kín hoạt động trong điều kiện tải trọng vừa phải, cũng như hệ thống bôi trơn tuần hoàn trong công nghiệp nơi mà đòi hỏi khả năng chống ôxy hoá, chống gỉ sét và chống mài mòn.

CÁC ĐẶC TÍNH CHÍNH

 

Cấp độ nhớt ISO

 

32

 

46

 

68

 

100

Màu, ASTM

1.0

1.0

1.0

1.0

Tỷ trọng tại 150C, kg/l

0.859

0.861

0.864

0.866

Độ nhớt động học tại 400C (mm2/s)

32

44

64

96.5

Độ nhớt động học tại 1000C (mm2/s)

5.6

6.8

8.7

11.7

Chỉ số độ nhớt

113

116

117

111

Điểm đông đặc, 0C

-33

-33

-30

-24

Điểm chớp cháy (COC), 0C

221

229

235

243

 

Khả năng ngăn ngừa gỉ sét (D665)

Pass

Pass

Pass

Pass

 

Khả năng chống ôxy hoá (D943)

1500+

1500+

1500+

1500+

 

Qui cách đóng gói

20,200

20,200

20,200

20,200

 

 
USP (Đặc điểm nổi bật)

Phụ gia chống mài mòn đặc biệt giúp làm giảm mài mòn và bảo vệ bề mặt kim loại ngay cả khi tải nặng phá vỡ màng bôi trơn.

Khả năng bền ôxy hoá ổn định hơn so với các loại dầu thuỷ lực chống mài mòn khác. Đảm bảo dầu không bị hoá đặc và kéo dài thời gian sử dụng.

Sản phẩm cùng loại