Ứng dụng
• Trong các nhà máy sản xuất máy kéo có chỉ định sử dụng loại dầu.
• Các đội xe máy kéo trong nông nghiệp và các thiệt bị tương tự.
• Bôi trơn các hộp số tay, tự động và hộp số truyền động thủy tĩnh.
• Hệ thống thùy lực di động.
• Làm mát bộ phanh đĩa ngâm dầu.
• Bôi trơn các bộ chia công suất ly hợp ướt.
Tiêu chuẩn hiệu suất
• API GL-4
• John Deere JDM J20C, J20D
• CNH Case / New Holland MAT 3525, 3526, FNHA-2-C-201, M2C92A, 134-D
• Massey Ferguson CMS M1135, M1141, M1143, M1145
• Case MS-1206, MS-1207, MS-1210
• Allison C-3/C-4, Caterpillar TO-2
• Komatsu Dresser B-061, B-062
• Kubota UDT, Volvo CE WB101
• ZF TE-ML 03E, 03F, 05F, 06K
Lợi ích khách hàng
Tối đa hóa tuổi thọ hộp số
Công thức ổn định cắt vượt trội duy trì độ dày màng dầu ngay cả trong điều kiện vận hành khắc nghiệt của hộp số và hệ thống thủy lực, giúp bảo vệ các chi tiết quan trọng khỏi trầy xước và mài mòn. Phụ gia chống mài mòn hiệu quả còn tạo lớp bảo vệ trên bề mặt kim loại khi chịu tải cao, giảm thiểu hư hại và kéo dài tuổi thọ thiết bị.
Kéo dài tuổi thọ dầu
Khả năng ổn định oxy hóa rất cao ngăn ngừa sự hình thành cặn nhựa và vecni, hạn chế hiện tượng đặc dầu, từ đó kéo dài thời gian sử dụng dầu.
Tiết kiệm chi phí bảo dưỡng
Dầu gốc tinh luyện chất lượng cao kết hợp với phụ gia chống oxy hóa hiệu quả mang lại độ ổn định nhiệt và oxy hóa vượt trội, hạn chế sự hình thành vecni, cặn bẩn và các sản phẩm phụ gây ăn mòn. Đặc tính độ nhớt ưu việt ở nhiệt độ thấp giúp dầu lưu thông nhanh ngay từ khi khởi động, ngăn ngừa mài mòn và giảm tổn thất công suất.
Vận hành êm ái và ổn định
Thành phần chỉnh ma sát đặc biệt giúp hệ thống phanh ướt và ly hợp PTO vận hành trơn tru, giảm thiểu hiện tượng rung giật, trượt dính hay tiếng ồn, đồng thời đảm bảo hiệu suất phanh tối đa.
Đặc tính chính
Độ SAE :80W
Tỷ trọng, kg/L ở 15°C: 0.866
Độ nhớt động học tại 40°C (mm²/s): 55.75
Độ nhớt động học tại 100°C (mm²/s) : 9.506
Chỉ số độ nhớt: 155
Điểm đông đặc°C: -47°C
Điểm chớp cháy,°C : 232°C
Viscisity, Brookfield cP @ -18°C: 2440
*Thử nghiệm tạo bọt:
-Foam Test, ml, Sequence I: 5/0
-Foam Test, ml, Sequence II: 10/0
-Foam Test, ml, Sequence III: 5/0
Độ ăn mòn tấm đồng, 100°C x3hrs: 1a