Ứng dụng
• Sản phẩm được khuyến dùng cho hầu hết các loại động cơ xe tốc độ cao, xe chạy xăng, động cơ diesel hạng nặng.
• Kixx AF Coolant là chất làm mát được thiết kế để pha với nước sạch, không phải là sản phẩm pha sẵn, để tối ưu hóa việc làm mát thì nên pha với tỉ lệ 50:50.
• Điểm sôi và điểm đông của Kixx AF Coolant phụ thuộc vào tỉ lệ pha.
Tiêu chuẩn hiệu suất
• Sản phẩm được khuyến dùng cho hầu hết các loại động cơ xe tốc độ cao, xe chạy xăng, động cơ diesel hạng nặng.
• Kixx AF Coolant là chất làm mát được thiết kế để pha với nước sạch, không phải là sản phẩm pha sẵn, để tối ưu hóa việc làm mát thì nên pha với tỉ lệ 50:50.
• Điểm sôi và điểm đông của Kixx AF Coolant phụ thuộc vào tỉ lệ pha.
• Meets ASTM D 3306
Lợi ích khách hàng
• Bảo vệ các hệ thống làm mát khỏi bị ăn mòn và cặn lắng đọng.
• Điểm sôi cao giúp bảo vệ động cơ khi hoạt động quá nóng.
• Ngăn chặn sự kết đông của nước làm mát.
• Kéo dài tối đa tuổi thọ lốc động cơ bằng nhôm.
• Kéo dài thời gian sử dụng.
• Tương thích với nước máy
Đặc tính chính
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Trọng lượng riêng (Không pha loãng): 1.114 min
Điểm đóng băng, ˚C 30% vol% dung dịch trong nước: -14.5 max
Điểm đóng băng, ˚C 50% vol% dung dịch trong nước: -34.0 max
Điểm sôi, ˚C Không pha loãng: 155 min
Tạo bọt, ml/giây 30% vol% dung dịch trong nước: 4 max
Hàm lượng alkaline, ml Không pha loãng: Report
PH 30% vol% dung dịch trong nước: 7.0~11.0
Nước, wt % Không pha loãng: 5 max
GIÁ TRỊ ĐẶC TRƯNG
Trọng lượng riêng (Không pha loãng): 1.122
Điểm đóng băng, ˚C 30% vol% dung dịch trong nước: -15.7
Điểm đóng băng, ˚C 50% vol% dung dịch trong nước: -36.6
Điểm sôi, ˚C Không pha loãng: 170
Tạo bọt, ml/giây 30% vol% dung dịch trong nước: 0
Hàm lượng alkaline, ml Không pha loãng: 22.6
PH 30% vol% dung dịch trong nước: 8.36
Nước, wt % Không pha loãng: 3.91